Từ Vựng Mỹ Phẩm Tiếng Anh / 2023 / Top 19 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Grandesecole.edu.vn

74 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Mỹ Phẩm / 2023

Ngày nay khi mà nhu cầu làm đẹp là tất cả của chị em Phụ Nữ thì những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về các loại Mỹ Phẩm, Làm Đẹp cũng được nhiều bạn trẻ chuẩn bị theo nghề Makeup hay chỉ đơn giản là giúp đi du lịch mua mỹ phẩm dễ dàng hơn.

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành mỹ phẩm, làm đẹp

Buff: Bông đánh phấn

Bronzer: Phấn tối màu để cắt mặt

Blusher: Phấn má hồng

Brush: lược to, tròn

Blow dryer/ hair dryer: máy sấy tóc

Moisturizer: Kem dưỡng ẩm

Compact powder: Phấn kèm bông đánh phấn

Cuticle pusher & trimmer: Dụng cụ làm móng (lấy khóe)

Powder: Phấn phủ

Pressed powder: Phấn dạng nén

Sheer: Chất phấn trong, không nặng

For Sensitive skin: Dành cho da nhạy cảm

Hydrating: Dưỡng ẩm/làm ẩm

Lipstick: son thỏi

Cream foundation: Kem nền dạng kem

Comb: lược nhỏ (lược 1 hàng)

Cleansing milk: Sữa tẩy trang

Humidity proof: Ngăn cản bóng/ẩm/ướt

Clog pore: Mụn cám

Concealer: Kem che khuyết điểm

Cuticle scissors: Kéo nhỏ

Foundation: Kem nền

Hair dye: thuốc nhuộm tóc

Face mask: Mặt nạ

Blusher: Má hồng

For Normal skin: Dành cho da thường

Lip liner pencil: Bút kẻ môi

Lip liner: Chì viền môi

Highlighter: Kem highlight

Skin lotion: Dung dịch săn da

Water-based: Kem nền lấy nước làm thành phần chính

Tweezers: Nhíp

Silicone-based: Kem nền lấy silicon làm thành phần chính

Liquid foundation: Kem nền dạng lỏng

Liquid: Dạng lỏng, nước

Lasting finish: Kem nền có độ bám lâu

Loose powder: Phấn dạng bột

Eye shadow: Phấn mắt

Gel eyeliner: Hũ gel kẻ mắt, thường phải dùng chổi để kẻ mắt

Luminous powder: Phấn nhũ

Pencil: Dạng chì

Natural finish: Phấn phủ tạo một vẻ ngoài tự nhiên

Oil free: Không có dầu (thường dùng cho da dầu)

For Dry skin: Dành cho da khô

Eyelash curler: Kẹp lông mi

Hair straightener/flat iron: máy là tóc (làm tóc thẳng)

Liquid eyeliner: Kẻ mắt nước

Lightweight: Chất kem nền nhẹ và mỏng, không nặng và quá bí da

Hair clips: Cặp tóc

Eyebrow pencil: Bút kẻ lông mày

Transfer resistant: Không dễ bị lau đi

Lip Balm/ Lip gloss: Son dưỡng môi

Lip gloss: son bóng

Mascara: Chuốt mi

Lip brush: Chổi đánh môi

Nail clipper: Bấm móng tay, chân

Nail file: Dũa móng

Nail polish: Sơn móng tay

Hair ties/ elastics: Chun buộc tóc

Eye makeup remover: Nước tẩy trang dành cho mắt

Curling iron: máy làm xoăn

False eye lashes: Lông mi giả

Hair spray: gôm xịt tóc

Eye lid: Bầu mắt

Eyeliner: Kẻ mắt

Pencil eyeliner: Kẻ mắt chì

Waterproof: Chống nước (mắt)

Palette: Bảng/khay màu mắt

Eye lashes: Lông mi

Eyebrows: Lông mày

Brush: Chổi trang điểm

Eyebrow brush: Chổi chải lông mày

Powder: Dạng phấn

Gel: Dang gel

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm / 2023

Tiếng hàn mỹ phẩm ( nguồn st) 건성피부: da khô 지성피부 : da nhờn 주름: nếp nhăn 모공: lỗ chân lông 흉터: sẹo 곰보: mặt rỗ 각질: da chết (da bong) 진피층: lớp dưới biểu bì 표피층: lớp biểu bì 노화: lão hóa 처짐: sự xệ xuống, trễ xuống 콜라겐층: lớp collagen 임상결과: kết quả lâm sàng 피부색소: sắc tố da mặt 주근깨: vết nám 치료법: phương pháp điều trị 억제하다: chế ngự ,kìm hãm 요인: nguyên nhân chủ yếu 노출: lộ ra, hở ra 모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông 재발되다: bị tái phát ,tái phát lại 탄력: độ đàn hồi (của da) 탁월하다: kiệt xuất, vượt trội 목주름: vết nhăn ở cổ 촉촉한 피부: da ẩm 지성피부: da nhờn 기초 화장품 Mỹ phẩm dưỡng da , lót da( trước khi trang điểm  스킨 = 토너 : nước lót da  로션 = 에멀전 :kem dưỡng da dạng lỏng  에센스 : Essence ,(nước tinh dầu dưỡnh da) 크림 : kem dạng đặc hơn Trên là bốn loại trong bộ sản phẩm dưỡng da cơ bản mà người hàn quốc thường dùng.Ngoài ra còn có:  미백크림 : kem trắng da  주름 개선 크림: kem cải thiện nếp nhăn  수분크림: kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai  아이크림 kem dưỡng vùng xung quanh mắt  마스크 :mặt nạ( dưỡng da)  수면팩 : mặt nạ ban dêm  필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết  클렌징 크림 :kem tẩy trắng  클렌징품 : sữa rửa mặt  클렌징 오일 : dầu tẩy trắng  클렌징 티슈 : giấy ướt tẩy trắng  썬크림 :kem chống nắng  썬밤 :phấn chống nắng  메이크업= 화장하다 : trang điểm  비비크림 : BB cream  씨씨크림 : CC cream  파운데이션 : kem nền  컨실러 : sản phẩm che khuyết điểm  파우더 : phấn  팩트 파우더: phấn dạng bánh  가루 파우더 :phấn dạng bột  하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt, phần chữ T  마스카라 :chuốt mi  아이섀도 : phấn mắt  아이섀도 팔렛트 : hộp phấn mắt nhiều màu  립스틱 : son môi  립 글로즈 : son bóng  립틴트 : son lâu phai  립 팔렛트 : hộp son môi nhiều màu  뷰러 uốn mi

피부: da 건성피부: da khô 지성피부 : da nhờn 주름: nếp nhăn 모공: lỗ chân lông 흉터: sẹo 곰보: mặt rỗ 각질: da chết (da bong) 진피층: lớp dưới biểu bì 표피층: lớp biểu bì 노화: lão hóa 처짐: sự xệ xuống, trễ xuống 콜라겐층: lớp collagen 임상결과: kết quả lâm sàng 피부색소: sắc tố da mặt 주근깨: vết nám 치료법: phương pháp điều trị 억제하다: chế ngự ,kìm hãm 요인: nguyên nhân chủ yếu 노출: lộ ra, hở ra 모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông 재발되다: bị tái phát ,tái phát lại 탄력: độ đàn hồi (của da) 탁월하다: kiệt xuất, vượt trội 목주름: vết nhăn ở cổ 촉촉한 피부: da ẩm 지성피부: da nhờn Tư vấn về mp  Liễu OHUI 010-8460-3939 재생시키다: được tái tạo,tái sinh 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm 각질제거: tẩy da chết 도미나: kem trị tàn nhang 클리시아: kem trị mụn 클렌징크림: kem tẩy trắng 마스크팩: mặt nạ 인삼 마스크팩: mặt nạ sâm 미백크림: kem làm trắng da 피부착색크림: kem trị nám da 잡티&개선: tàn nhang & nám 필링젤컨실러: kem che khuyết điểm 다크서클: quầng mắt thâm 영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…) 클렌징크림: kem rửa mặt 스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da) 마스크팩: mặt nạ(dưỡng da) 바디로션: kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch) 앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng) 립글로스: son bóng 립밤: son dưỡng 뷰러: cái kẹp mi (cong) 파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng) 메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ) 미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun) 향수: nước hoa 컨실러: kem che khuyết điểm 피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn 상담을 받으러 왔어요: lôi đến để nhận tư vấn 얼굴에 모공이 너무 커요: lỗ chân lông ở da mặt to 얼굴에 흉터가 많이 있어요: trên mặt có nhiều vết sẹo 얼굴에 기미가 끼어있어요: trên mặt có nhiều tàn nhang 여드름자곡: vết thâm của mụn피부재생관리: quản lý tái tạo da mặt 피부탄력관리: quản lý độ đàn hồi 개선을 시키다: được cải thiện 고주파열: điện sóng tần cao 여드름 흉터: vết sẹo do mụn 탁월한 치료 효과를 보이다: có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da:

– 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào!

– 요즘 최신기기가 있어요? Gần đây có thiết bị điều trị nào mới?

– 어떤 방식으로 치료해주실거예요? Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào?

– 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào?

– 통증이 있어요? Có đau ko?

– 부작용이 있어요? Có tác dụng phụ không?

– 설명서가 있어요? Có hướng dẫn sử dụng không?

– 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút?

– 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요. Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ. 진피층: lớp dưới biểu bì 표피층: lớp biểu bì 노화: lão hóa 처짐: sự xệ xuống, trễ xuống 콜라겐층: lớp collagen 임상결과: kết quả lâm sàng 피부색소: sắc tố da mặt 주근깨: vết nám 치료법: phương pháp điều trị 억제하다: chế ngự ,kìm hãm 요인: nguyên nhân chủ yếu 노출: lộ ra, hở ra 모공각화증: chứng sừng hóa lỗ chân lông 재발되다: bị tái phát ,tái phát lại 탄력: độ đàn hồi (của da) 탁월하다: kiệt xuất, vượt trội 목주름: vết nhăn ở cổ 촉촉한 피부: da ẩm 지성피부: da nhờn

Chăm sóc da:

재생시키다: được tái tạo, tái sinh바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm 각질제거: tẩy da chết 도미나: kem trị tàn nhang 클리시아: kem trị mụn 클렌징크림: kem tẩy trắng 마스크팩: mặt nạ 인삼 마스크팩: mặt nạ sâm 미백크림: kem làm trắng da 피부착색크림: kem trị nám da 잡티&개선: tàn nhang & nám 필링젤컨실러: kem che khuyết điểm 다크서클: quầng mắt thâm 영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…) 클렌징크림: kem rửa mặt 스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da) 마스크팩: mặt nạ(dưỡng da) 바디로션: kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch) 앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng) 립글로스: son bóng 립밤: son dưỡng 뷰러: cái kẹp mi (cong) 파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng) 메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ) 미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun) 향수: nước hoa 컨실러: kem che khuyết điểm 피부가 깨끗해지다: da trở lên sáng hơn 상담을 받으러 왔어요: lôi đến để nhận tư vấn 얼굴에 모공이 너무 커요: lỗ chân lông ở da mặt to 얼굴에 흉터가 많이 있어요: trên mặt có nhiều vết sẹo 얼굴에 기미가 끼어있어요: trên mặt có nhiều tàn nhang 여드름자곡: vết thâm của mụn피부재생관리: quản lý tái tạo da mặt 피부탄력관리: quản lý độ đàn hồi 개선을 시키다: được cải thiện 고주파열: điện sóng tần cao 여드름 흉터: vết sẹo do mụn 탁월한 치료 효과를 보이다: có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da:

– 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào!

– 요즘 최신기기가 있어요? Gần đây có thiết bị điều trị nào mới?

– 어떤 방식으로 치료해주실거예요? Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào?

– 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào?

– 통증이 있어요? Có đau ko?

– 부작용이 있어요? Có tác dụng phụ không?

– 설명서가 있어요? Có hướng dẫn sử dụng không?

– 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút?

– 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요. Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ.

mĩ fam 화장품 những điều cần học  Mỹ phẩm(화장품종류) 선크림(sun cream): Kem chống nắng 클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt 로션(lotion): Kem dưỡng da(dạng dung dịch) 스킨(skin): Kem dưỡng da(dạng nước) 스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn(che bớt đi) 코팩: cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen 핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay 여드름치료제: Kem bôi trị mụn BB크림: Kem làm trắng da 거울달린거: Gương hoá trang 눈화장: Hoá trang mắt 마스카라: Cái để làm mi mắt cong 립스틱: Son môi 속눈썹집는거: Cái để kẹp lông mi cong 팩트: Hộp phấn bôi

트릿먼드( treatment): Hấp dầu 에센스(essence): Kem dưỡng tóc(sau khí sấy khô) 린스(rinse): Dầu xả tóc 샴푸(shampoo): Dầu gội 매직:Duỗi tóc 미장원 : Thẩm mỹ viện 이발소 : Tiệm cắt tóc ( cắt tóc nam) 미용실: Tiệm cắt tóc 머리(카락) : Tóc 염색 : Nhuộm tóc 퍼머(파마): Làm tóc quăn 스트레이트 퍼머 : Duỗi thẳng 속눈썹 연장: Nối lông mi 탈모 치료제: Thuốc chống rụng tóc

피부: Da 건성피부: Da khô 주름: Nếp nhăn 흉터: Sẹo 곰보: Mặt rỗ 각질: Da chết(da bong) 기름: Dầu

바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm 각질제거:  tẩy gia chết kem(dung dịch)필링젤  컨실러: kem che khuyết điểm 촉촉한피부: da ẩm  지성피부: da nhờn 아이크림: kem bôi mắt 다크서클: quầng mắt thâm 영양크림: kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv…) 클렌징크림: kem rửa mặt 스분크림: kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da) 마스크팩: mặt nạ(dưỡng da) 바디로션: kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch) 앰플: dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng) 립글로스: son bóng 립밤: son dưỡng 뷰러: cái kẹp mi (cong) 파우데이션: kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng) 메이크업베이스: kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và fấn fủ) 미스트: nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng fun) 기초 화장품 Mỹ phẩm dưỡng da , lót da( trước khi trang điểm  스킨 = 토너 : nước lót da  로션 = 에멀전 :kem dưỡng da dạng lỏng  에센스 : Essence ,(nước tinh dầu dưỡnh da) 크림 : kem dạng đặc hơn Trên là bốn loại trong bộ sản phẩm dưỡng da cơ bản mà người hàn quốc thường dùng.Ngoài ra còn có:  미백크림 : kem trắng da  주름 개선 크림: kem cải thiện nếp nhăn  수분크림: kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai  아이크림 kem dưỡng vùng xung quanh mắt  마스크 :mặt nạ( dưỡng da)  수면팩 : mặt nạ ban dêm  필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết  클렌징 크림 :kem tẩy trắng  클렌징품 : sữa rửa mặt  클렌징 오일 : dầu tẩy trắng  클렌징 티슈 : giấy ướt tẩy trắng  썬크림 :kem chống nắng  썬밤 :phấn chống nắng  메이크업= 화장하다 : trang điểm  비비크림 : BB cream  씨씨크림 : CC cream  파운데이션 : kem nền  컨실러 : sản phẩm che khuyết điểm  파우더 : phấn  팩트 파우더: phấn dạng bánh  가루 파우더 :phấn dạng bột  하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt, phần chữ T  마스카라 :chuốt mi  아이섀도 : phấn mắt  아이섀도 팔렛트 : hộp phấn mắt nhiều màu  립스틱 : son môi  립 글로즈 : son bóng  립틴트 : son lâu phai  립 팔렛트 : hộp son môi nhiều màu  뷰러 uốn mi

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Hóa Mĩ Phẩm” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG VỀ HÓA MĨ PHẨM

**************************

1.日化清洁母婴 Sản phẩm làm sạch thông dụngRì huà qīngjié mǔ yīng 2.洗衣粉 Bột giặt Xǐyī fěn 3.洗衣皂 Xà phòng giặt Xǐyī zào 4.洗衣液 Xà phỏng lỏng Xǐyī yè 5.衣物柔软剂 Nước xả Yī wù róu ruǎn jì 6.洗手液 Nước rửa tay Xǐshǒu yè 7.香皂 Xà phòng thơm Xiāngzào 8.护发素 Dầu xả Hù fā sù 9.洗发水 Dầu gội đầu Xǐ fǎ shuǐ 10.沐浴液 Sữa tắm Mùyù yè 11.花露水 Nước hoa hồngHuālùshuǐ 12.牙膏 Kem đánh răng Yágāo 13.漱口水 Nước súc miệng Shù kǒu shuǐ 14.口腔清新剂 Thuốc xịt thơm miệng Kǒu qiāng qīng xīn jì 15.空气芳香剂 Nước hoa xịt phòng Kōng qì fāng xiāng jì 16.家务清洁 Đồ vệ sinh Jiāwù qīngjié 17.拖把 Bản hốtTuōbǎ 18.垃圾袋 Túi đựng rác Lèsè dài 19.除尘掸 Phất bụi Chú chén dǎn 20.扫把 Chổi quét Sào bǎ 21.洗衣刷 Bàn chải giặt Xǐyī shuā 22.瓶刷 Chổi cọ chai lọ Píng shuā 23.锅刷 Giẻ nồi Guō shuā 24.拖布桶 Thùng vắtTuōbù tǒng 25.马桶刷 Cọ nhà vệ sinh Mǎ tǒng shuā 26.钢丝球 Búi ghẻ sắtGāngsī qiú 27.一次性手套 Găng tay dùng một lần Yīcì xìng shǒutào 28.袖套 Bao tay áo Xiù tào 29.围裙 Tạp dề Wéiqún 30.百洁布、洗碗巾 Khăn lau bát, khăn lau các loại Bǎi jié bù, xǐ wǎn jīn 31.收纳洗晒 Đồ thu gom, phơi phóng Shōu nà xǐ shài 32.收纳袋 Túi đựng đồShōunà dài 33.压缩袋 Túi nén đồYāsuō dài 34.收纳盒 Hộp đựng đồ Shōunà hé 35.收纳箱 Thùng đựng đồ Shōunà xiāng 36.家用购物袋 Túi mua đồ gia dụng Jiāyòng gòuwù dài 37.购物篮 Giỏ mua sẵm Gòuwù lán 38.纸巾盒 Hộp đựng khăn giấy Zhǐjīn hé 39.卫生棉包 Túi đựng giấy vệ sinh Wèishēng mián bāo 40.晾晒架 Giá phơi Liàngshài jià 41.挂钩 Móc phơi Guàgōu 42.塑料衣架 Móc áo nhựa Sùliào yījià 43.植绒衣架 Móc áo nhung ép Zhí róng yījià 44.金属衣架 Móc áo kim loại Jīnshǔ yījià 45.卫浴洗漱 Đồ vệ sinh Wèi yù xǐshù 46.剃须刀、除毛器 Máy cạo râu, dao cạo râu Tì xū dāo, chú máo qì 47.浴帽 Mũ tắm Yù mào 48.浴帘 Màn phòng tắm Yù lián 49.沐浴球 Bông tắm Mùyù qiú 50.耳勺 Lấy giáy tai Ěr sháo 51.牙刷 Bàn chải đánh răng Yáshuā 52.牙签、牙线 Tăm xỉa răng, dây xỉa răng Yáqiān, yá xiàn 53.牙刷架 Giá đựng bàn chải Yáshuā jià 54.磨脚石 Đá matxa chân Mó jiǎo shí 55.肥皂盒 Hộp đựng xà phòng Féizào hé 56.手纸架 Giá treo giấy vệ sinh Shǒuzhǐ jià 57.毛巾架、杆、环 Vòng, thanh, giá treo khăn Máojīn jià, gān, huán 58.卫浴套件 Đồ phòng tắm theo bộ Wèiyù tàojiàn 59.尿片、尿垫 Tã lót Niào piàn, niào diàn 60.婴幼儿床上用品 Đồ nôi em bé Yīng yòu’ér chuángshàng yòngpǐn 61婴幼儿卫浴清洁 Sữa tắm cho trẻ sơ sinh Yīng yòu’ér wèiyù qīngjié 62.婴儿床 Nôi Yīng’ér chuáng 63.围嘴围兜 Yếm sơ sinh Wéi zuǐ wéi dōu 64.奶嘴 Núm vú cao su Nǎizuǐ 65.奶瓶 Bình sữa Nǎipíng 66.婴儿抱带 Địu em bé Yīng’ér bào dài 67.奶粉 Sữa bột Nǎifěn 68.纸尿裤 Quần bỉm Zhǐniàokù 69.婴儿睡袋 Túi ngủ cho bé Yīng’ér shuìdài 70.生活用纸 Giấy sinh hoạt Shēnghuó yòng zhǐ 71.餐巾纸 Giấy ăn Cānjīnzhǐ 72.手帕纸 Giấy lau tay Shǒupà zhǐ 73.面纸 Khăn giấy Miàn zhǐ 74.湿巾 Giấy ướt Shī jīn 75.抽纸 Khăn giấy rút Chōu zhǐ 76.卷筒纸 Giấy cuộn Juǎn tǒng zhǐ 77.卫生巾 Giấy vệ sinh Wèishēng jīn

 78.化妆 huàzhuāng Mỹ Phẩm : 

79.防晒霜 fángshàishuāng : kem chống nắng

 80.雪花膏,美容洁肤膏 xuěhuāgāo,měiróng jiéfūgāo : kem dưỡng da 

81.晚霜 wǎnshuāng : kem dưỡng da ban đêm 

82.日霜 rìshuāng : kem dưỡng da ban ngày 

83.保湿霜 bǎoshīshuāng : kem giữ ẩm

 84.纤容霜 xiānróngshuāng : kem săn chắc da 

85.美白霜 měibáishuāng : kem trắng da

86. 面膜 miànmó : mặt nạ đắp mặt 

87.护手黄 hùshǒushuāng : kem dưỡng da tay 

88.润肤霜 rùnfūshuāng : sữa dưỡng thể 

89.洗面奶 xǐmiànnǎi : sữa rửa mặt

 90.沐浴露 mùyùlù : sữa tắm

 91.卸妆乳 xièzhuāngrǔ : sữa tẩy trang • 

92.化妆品 huàzhuāngpǐn : Sản phẩm làm đẹp 

93.每笔 méibǐ : chì kẻ lông mày

 94.眼线笔 yǎnxiànbǐ : chì kẻ mắt

96.遮瑕霜 zhēxiáshuāng : kem che khuyết điểm

 97.粉底霜 fěndǐshuāng : kem nền 

98.眼睑膏 yǎnjiǎngāo : kem thoa mí mắt 

99.眼影 yǎnyǐng : phấn mắt 

100.粉饼 fěnbǐng : phấn phủ 

101.粉扑儿 fěnpū’r : bông phấn 

102.化装棉 huàzhuāngmián : bông tẩy trang 

103.睫毛刷 jiémáoshuā : bấm mi

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm Đầy Đủ Nhất 2022 Cho Du Học Sinh / 2023

Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm

Để trau dồi tiếng Hàn Quốc tốt hơn cũng như tìm hiểu về ngành mỹ phẩm của Hàn Quốc, Addie đã tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm hay được sử dụng để chia sẻ với các bạn, cùng theo dõi nhé.

Khi du học Hàn Quốc thì phần từ vựng tiếng Hàn là không thể không học, đặc biệt là những chủ đề phổ biến như từ vựng về mỹ phẩm, trang điểm, làm đẹp. Hàng loạt thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc nổi tiếng trên toàn thế giới như Skinfood, Ohui, The face shop,…chắc hẳn không có gì xa lạ với người Việt Nam. 

Bảng từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

1

립스틱 

Son môi

2

아이섀도 

Đánh mắt

3

얼굴을 붉히다

Đánh phấn má

4

눈썹연필

Chì lông mày

5

클렌징 오일

Dầu tẩy trang

6

클런징 티슈

Khăn ướt tẩy trang

7

마스크

Mặt nạ dưỡng da

8

피부

Da

9

모공

Lỗ chân lông

10

건성피부

Da khô

11

각질

Da chết

12

기름 

Da dầu

13

촉촉한피부

Da ẩm

14

지성피부

Da nhờn

15

주름

Nếp nhăn

16

흉터 

Sẹo

17

곰보

Mặt rỗ

18

수면팩

Mặt nạ ban đêm

19

필링젤

Kem tẩy da chết

20

클렌징 크림 

Kem tẩy trang

21

클렌징품

Sữa rửa mặt

22

선크림 

Kem chống nắng

23

스킨 = 토너 

Kem lót

24

메이크업= 화장하다

Trang điểm

25

로션 = 에멀전

Kem dưỡng da dạng lỏng

26

미백크림

Kem dưỡng trắng da

27

주름 개션 크림

Kem xóa mờ nếp nhăn

28

수분크림

Kem giữ ẩm cho da

29

아이크림 

Kem dưỡng ẩm vùng mắt

30

비비크림

BB cream

31

파운데이션 

Kem nền

32

컨실러 

Kem che khuyết điểm

33

파우더

Phấn

34

하이라이터

Phấn đánh hightlight vùng chữ T

35

가루파우더

Phấn dạng bột

36

에센스

Essence

37

마스카라

Chuốt mi

38

속눈썹 덥착제

Keo dán lông mi giả

39

아이라이너

Chì kẻ mắt

40

뷰러

Uốn mi

41

아이섀도

Phấn mắt

42

립스틱

Son môi

43

립 글로즈

Son bóng

44

립밤

Son dưỡng

45

립틴트

Son lì

46

제모크림

Kem tẩy lông

47

여드름치료제

Kem trị mụn

48

도미나

Kem trị nám

49

비디워시

Sữa tắm

50

바디로션

Sữa dưỡng thể

51

샴푸

Dầu gội 

52

린스 

Dầu xả

53

미장원

Thẩm mỹ viện

54

머리(카락)

Tóc

55

염색

Nhuộm tóc

56

퍼머(파마)

Làm tóc xoăn

57

스트레이트 퍼머

Duỗi tóc thẳng

58

탈모 치료제

Sản phẩm hạn chế tóc gãy rụng

59

트릿먼드

Hấp dầu cho tóc

60

손톱 다듬는 줄

Giũa móng tay

61

손톱깎이

Đồ cắt móng tay

62

매니큐어 항아리

Lọ sơn móng tay

63

여드름 필링 마스크

Mặt nạ lột mụn

64

핸드 로션

Kem dưỡng da tay

65

장미 물

Nước hoa hồng

66

나이트 크림

Kem dưỡng da ban đêm

67

데이 크림

Kem dưỡng da ban ngày

68

흉터 크림

Kem trị sẹo

69

여드름 크림

Kem trị mụn

70

건성 피부용 여드름 크림

Kem trị mụn cho da khô

71

복합성 피부용 여드름 크림

Kem trị mụn cho da hỗn hợp

72

지성 피부를위한 여드름 크림

Kem trị mụn cho da nhờn

73

Lột mụn đầu đen

74

속눈썹집는

Kẹp lông mi cong

75

Nước hoa

76

미용

Tiệm cắt tóc

77

잡티

&

Nám và tàn nhang

78

피부착색크

Kem trị nám và tàn nhang

79

아이라이

Dụng cụ kẻ lông mi

80

립팬

Dụng cụ kẻ đường viền môi

81

얼굴에

모공이

너무

Lỗ chân lông ở da mặt to

82

얼굴에

기미가

끼어있어

Trên mặt có nhiều vết sẹo

83

여드름자

Vết thâm của mụn

84

어떻게

치료하는

상담해주세요

!

Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào.

85

치료과정이

어떻게

진행하실거예요

?

Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào

86

요즘

최신기기가

있어요

?

Có phương pháp điều trị nào mới gần đây không?

87

한번

치료를

받으면

시간을

얼마나

걸려요

?

Thời gian điều trị mất bao lâu?

88

팩트

Hộp phấn bôi

Với bảng từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm trên các bạn tự tin hơn khi giao tiếp về chủ đề này rồi đó. Theo dõi các bài viết của Addie về nhiều chủ đề khác để có thêm vốn từ sâu rộng hơn nữa nhé!

NHẬN TƯ VẤN DU HỌC MIỄN PHÍ

Liên hệ:

Du học Quốc tế ADDIE

 Hotline : 02473023488 / 0353123488 or Ms.Hoài : 0384373498

?

 Email : duhocquocteaddie@gmail.com

?

Website: https://duhocaddie.com

Facebook: https://www.facebook.com/DuhocADDIE/

?

 Trụ sở: 30-1(3F), Namseong-ro, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc

Chi nhánh Hàn Quốc: 216-525 (2F) Cheonhodae-ro, Gwangjin-gu, Seoul

Chi nhánh Việt Nam: 4F Số 52 phố Chùa Hà, Quan Hoa, Cầu giấy, HN